Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: trần kim cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:24' 18-05-2018
    Dung lượng: 165.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    --------------------
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 5 trang)
    KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2015
    Môn: Hóa Học
    Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
    -------------------------------
    
    
    Mã đề thi: 748
    
     

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
    Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
    Câu 1 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
    A. CaCO3  CaO + CO2. B. 2KClO3  2KCl + 3O2.
    C. 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O. D. 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O.
    Câu 2 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
    A. 14. B. 15. C. 13. D. 27.
    Câu 3 : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
    A. Na2SO4. B. H2SO4. C. SO2. D. H2S.
    Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
    A. Ca2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Zn2+.
    Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
    A. 0,15. B. 0,05. C. 0,25. D. 0,10.
    Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
    A. CuSO4. B. MgCl2. C. FeCl3. D. AgNO3.
    Câu 7: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
    A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu.
    Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit?
    A. CaO. B. CrO3. C. Na2O. D. MgO.
    Câu 9: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
    A. điện phân dung dịch. B. nhiệt luyện.
    C. thủy luyện. D. điện phân nóng chảy.
    Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
    (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
    (b) Cho CaO vào H2O.
    (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
    (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
    Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
    A. K. B. Na. C. Ba. D. Be.
    Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
    A. 2,24. B. 2,80. C. 1,12. D. 0,56.
    Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
    A. 2,24. B. 3,36. C. 1,12. D. 4,48.
    Câu 14: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
    A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam.
    Câu 15: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là
    A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.
    Câu 16: Chất béo là trieste của axit béo với
    A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol.
    Câu 17: Khí thiên nhiên
     
    Gửi ý kiến